◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1936

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T79/1Quý SửuTiểu CátBìnhLiễu
02/02CN10/1Giáp DầnKhông VongĐịnhTinh
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T211/1Ất MãoĐại AnChấpTrương
04/02T312/1Bình ThìnLưu NiênPháDực
05/02T413/1Đinh TỵTốc HỷNguyChẩn
06/02T514/1Mậu NgọXích KhẩuThànhGiác
07/02T615/1Kỷ MùiTiểu CátThuCang
08/02T716/1Canh ThânKhông VongKhaiĐê
09/02CN17/1Tân DậuĐại AnBếPhòng
10/02T218/1Nhâm TuấtLưu NiênKiếnTâm
11/02T319/1Quý HợiTốc HỷTrừMỹ
12/02T420/1Giáp TýXích KhẩuMãnCơ
13/02T521/1Ất SửuTiểu CátBìnhĐẩu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T622/1Bình DầnKhông VongĐịnhNgưu
15/02T723/1Đinh MãoĐại AnChấpNữ
16/02CN24/1Mậu ThìnLưu NiênPháHư
17/02T225/1Kỷ TỵTốc HỷNguyNguy
18/02T326/1Canh NgọXích KhẩuThànhThất
19/02T427/1Tân MùiTiểu CátThuBích
20/02T528/1Nhâm ThânKhông VongKhaiKhuê
21/02T629/1Quý DậuĐại AnBếLâu
22/02T730/1Giáp TuấtLưu NiênKiếnVị
23/02CN1/2Ất HợiXích KhẩuKiếnMão
24/02T22/2Bình TýTiểu CátTrừTất
25/02T33/2Đinh SửuKhông VongMãnChủy
26/02T44/2Mậu DầnĐại AnBìnhSâm
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T55/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhTỉnh
28/02T66/2Canh ThìnTốc HỷChấpQuỷ
29/02T77/2Tân TỵXích KhẩuPháLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1936

03/02 (Đại An, Ất Mão) • 05/02 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 09/02 (Đại An, Tân Dậu) • 11/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 15/02 (Đại An, Đinh Mão) • 17/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 21/02 (Đại An, Quý Dậu) • 26/02 (Đại An, Mậu Dần) • 28/02 (Tốc Hỷ, Canh Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1936

02/02 (Không Vong, Giáp Dần) • 06/02 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 08/02 (Không Vong, Canh Thân) • 12/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 14/02 (Không Vong, Bình Dần) • 18/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 20/02 (Không Vong, Nhâm Thân) • 23/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 25/02 (Không Vong, Đinh Sửu) • 29/02 (Xích Khẩu, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1936

Ngày Âm Lịch:9-1-1936

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyQuý Sửu tháng Canh Dần năm Bính Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1936
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1936
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Bính Tý
9
Ngày Quý Sửu - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1936
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1936 (Ngày 09 tháng 1, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.