◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1935

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T628/12Mậu ThânTiểu CátBếQuỷ
02/02T729/12Kỷ DậuKhông VongKiếnLiễu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN30/12Canh TuấtĐại AnTrừTinh
04/02T21/1Tân HợiTốc HỷTrừTrương
05/02T32/1Nhâm TýXích KhẩuMãnDực
06/02T43/1Quý SửuTiểu CátBìnhChẩn
07/02T54/1Giáp DầnKhông VongĐịnhGiác
08/02T65/1Ất MãoĐại AnChấpCang
09/02T76/1Bình ThìnLưu NiênPháĐê
10/02CN7/1Đinh TỵTốc HỷNguyPhòng
11/02T28/1Mậu NgọXích KhẩuThànhTâm
12/02T39/1Kỷ MùiTiểu CátThuMỹ
13/02T410/1Canh ThânKhông VongKhaiCơ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T511/1Tân DậuĐại AnBếĐẩu
15/02T612/1Nhâm TuấtLưu NiênKiếnNgưu
16/02T713/1Quý HợiTốc HỷTrừNữ
17/02CN14/1Giáp TýXích KhẩuMãnHư
18/02T215/1Ất SửuTiểu CátBìnhNguy
19/02T316/1Bình DầnKhông VongĐịnhThất
20/02T417/1Đinh MãoĐại AnChấpBích
21/02T518/1Mậu ThìnLưu NiênPháKhuê
22/02T619/1Kỷ TỵTốc HỷNguyLâu
23/02T720/1Canh NgọXích KhẩuThànhVị
24/02CN21/1Tân MùiTiểu CátThuMão
25/02T222/1Nhâm ThânKhông VongKhaiTất
26/02T323/1Quý DậuĐại AnBếChủy
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T424/1Giáp TuấtLưu NiênKiếnSâm
28/02T525/1Ất HợiTốc HỷTrừTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1935

03/02 (Đại An, Canh Tuất) • 04/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 08/02 (Đại An, Ất Mão) • 10/02 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 14/02 (Đại An, Tân Dậu) • 16/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 20/02 (Đại An, Đinh Mão) • 22/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 26/02 (Đại An, Quý Dậu) • 28/02 (Tốc Hỷ, Ất Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1935

02/02 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 05/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 07/02 (Không Vong, Giáp Dần) • 11/02 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 13/02 (Không Vong, Canh Thân) • 17/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 19/02 (Không Vong, Bình Dần) • 23/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 25/02 (Không Vong, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1935

Ngày Âm Lịch:28-12-1934

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyMậu Thân tháng Đinh Sửu năm Giáp Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1935
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1935
1
Thứ Sáu
Tháng 12 năm Giáp Tuất
28
Ngày Mậu Thân - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1935
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1935 (Ngày 28 tháng 12, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
27486990
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.