◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1934

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T518/12Quý MãoĐại AnPháTỉnh
02/02T619/12Giáp ThìnLưu NiênNguyQuỷ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T720/12Ất TỵTốc HỷThànhLiễu
04/02CN21/12Bình NgọXích KhẩuThuTinh
05/02T222/12Đinh MùiTiểu CátKhaiTrương
06/02T323/12Mậu ThânKhông VongBếDực
07/02T424/12Kỷ DậuĐại AnKiếnChẩn
08/02T525/12Canh TuấtLưu NiênTrừGiác
09/02T626/12Tân HợiTốc HỷMãnCang
10/02T727/12Nhâm TýXích KhẩuBìnhĐê
11/02CN28/12Quý SửuTiểu CátĐịnhPhòng
12/02T229/12Giáp DầnKhông VongChấpTâm
13/02T330/12Ất MãoĐại AnPháMỹ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T41/1Bình ThìnTốc HỷPháCơ
15/02T52/1Đinh TỵXích KhẩuNguyĐẩu
16/02T63/1Mậu NgọTiểu CátThànhNgưu
17/02T74/1Kỷ MùiKhông VongThuNữ
18/02CN5/1Canh ThânĐại AnKhaiHư
19/02T26/1Tân DậuLưu NiênBếNguy
20/02T37/1Nhâm TuấtTốc HỷKiếnThất
21/02T48/1Quý HợiXích KhẩuTrừBích
22/02T59/1Giáp TýTiểu CátMãnKhuê
23/02T610/1Ất SửuKhông VongBìnhLâu
24/02T711/1Bình DầnĐại AnĐịnhVị
25/02CN12/1Đinh MãoLưu NiênChấpMão
26/02T213/1Mậu ThìnTốc HỷPháTất
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T314/1Kỷ TỵXích KhẩuNguyChủy
28/02T415/1Canh NgọTiểu CátThànhSâm

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1934

01/02 (Đại An, Quý Mão) • 03/02 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 07/02 (Đại An, Kỷ Dậu) • 09/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 13/02 (Đại An, Ất Mão) • 14/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 18/02 (Đại An, Canh Thân) • 20/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 24/02 (Đại An, Bình Dần) • 26/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1934

04/02 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 06/02 (Không Vong, Mậu Thân) • 10/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 12/02 (Không Vong, Giáp Dần) • 15/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 17/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 21/02 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 23/02 (Không Vong, Ất Sửu) • 27/02 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1934

Ngày Âm Lịch:18-12-1933

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Mão tháng Ất Sửu năm Quý Dậu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1934
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1934
1
Thứ Năm
Tháng 12 năm Quý Dậu
18
Ngày Quý Mão - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1934
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1934 (Ngày 18 tháng 12, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.