◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1933

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T47/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnSâm
02/02T58/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừTỉnh
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T69/1Canh TýTiểu CátMãnQuỷ
04/02T710/1Tân SửuKhông VongBìnhLiễu
05/02CN11/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhTinh
06/02T212/1Quý MãoLưu NiênChấpTrương
07/02T313/1Giáp ThìnTốc HỷPháDực
08/02T414/1Ất TỵXích KhẩuNguyChẩn
09/02T515/1Bình NgọTiểu CátThànhGiác
10/02T616/1Đinh MùiKhông VongThuCang
11/02T717/1Mậu ThânĐại AnKhaiĐê
12/02CN18/1Kỷ DậuLưu NiênBếPhòng
13/02T219/1Canh TuấtTốc HỷKiếnTâm
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T320/1Tân HợiXích KhẩuTrừMỹ
15/02T421/1Nhâm TýTiểu CátMãnCơ
16/02T522/1Quý SửuKhông VongBìnhĐẩu
17/02T623/1Giáp DầnĐại AnĐịnhNgưu
18/02T724/1Ất MãoLưu NiênChấpNữ
19/02CN25/1Bình ThìnTốc HỷPháHư
20/02T226/1Đinh TỵXích KhẩuNguyNguy
21/02T327/1Mậu NgọTiểu CátThànhThất
22/02T428/1Kỷ MùiKhông VongThuBích
23/02T529/1Canh ThânĐại AnKhaiKhuê
24/02T61/2Tân DậuXích KhẩuKhaiLâu
25/02T72/2Nhâm TuấtTiểu CátBếVị
26/02CN3/2Quý HợiKhông VongKiếnMão
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T24/2Giáp TýĐại AnTrừTất
28/02T35/2Ất SửuLưu NiênMãnChủy

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1933

01/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 05/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 07/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 11/02 (Đại An, Mậu Thân) • 13/02 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 17/02 (Đại An, Giáp Dần) • 19/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 23/02 (Đại An, Canh Thân) • 27/02 (Đại An, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1933

02/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 04/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 08/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 10/02 (Không Vong, Đinh Mùi) • 14/02 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 16/02 (Không Vong, Quý Sửu) • 20/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 22/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 24/02 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 26/02 (Không Vong, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1933

Ngày Âm Lịch:7-1-1933

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyMậu Tuất tháng Giáp Dần năm Quý Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1933
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1933
1
Thứ Tư
Tháng 1 năm Quý Dậu
7
Ngày Mậu Tuất - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1933
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1933 (Ngày 07 tháng 1, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.