NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2027

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T624/11Canh ThìnKhông VongThànhQuỷ
02/01T725/11Tân TỵĐại AnThuLiễu
03/01CN26/11Nhâm NgọLưu NiênKhaiTinh
04/01T227/11Quý MùiTốc HỷBếTrương
05/01T328/11Giáp ThânXích KhẩuKiếnDực
06/01T429/11Ất DậuTiểu CátTrừChẩn
07/01T530/11Bình TuấtKhông VongMãnGiác
08/01T61/12Đinh HợiLưu NiênMãnCang
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T72/12Mậu TýTốc HỷBìnhĐê
10/01CN3/12Kỷ SửuXích KhẩuĐịnhPhòng
11/01T24/12Canh DầnTiểu CátChấpTâm
12/01T35/12Tân MãoKhông VongPháMỹ
13/01T46/12Nhâm ThìnĐại AnNguy
14/01T57/12Quý TỵLưu NiênThànhĐẩu
15/01T68/12Giáp NgọTốc HỷThuNgưu
16/01T79/12Ất MùiXích KhẩuKhaiNữ
17/01CN10/12Bình ThânTiểu CátBế
18/01T211/12Đinh DậuKhông VongKiếnNguy
19/01T312/12Mậu TuấtĐại AnTrừThất
20/01T413/12Kỷ HợiLưu NiênMãnBích
21/01T514/12Canh TýTốc HỷBìnhKhuê
22/01T615/12Tân SửuXích KhẩuĐịnhLâu
23/01T716/12Nhâm DầnTiểu CátChấpVị
24/01CN17/12Quý MãoKhông VongPháMão
25/01T218/12Giáp ThìnĐại AnNguyTất
26/01T319/12Ất TỵLưu NiênThànhChủy
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T420/12Bình NgọTốc HỷThuSâm
28/01T521/12Đinh MùiXích KhẩuKhaiTỉnh
29/01T622/12Mậu ThânTiểu CátBếQuỷ
30/01T723/12Kỷ DậuKhông VongKiếnLiễu
31/01CN24/12Canh TuấtĐại AnTrừTinh

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2027

02/01 (Đại An, Tân Tỵ) • 04/01 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 09/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 13/01 (Đại An, Nhâm Thìn) • 15/01 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 19/01 (Đại An, Mậu Tuất) • 21/01 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 25/01 (Đại An, Giáp Thìn) • 27/01 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 31/01 (Đại An, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2027

01/01 (Không Vong, Canh Thìn) • 05/01 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 07/01 (Không Vong, Bình Tuất) • 10/01 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 12/01 (Không Vong, Tân Mão) • 16/01 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 18/01 (Không Vong, Đinh Dậu) • 22/01 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 24/01 (Không Vong, Quý Mão) • 28/01 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 30/01 (Không Vong, Kỷ Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2027

Ngày Âm Lịch:24-11-2026

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Thìn tháng Canh Tý năm Bính Ngọ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2027
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2027
1
Thứ Sáu
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Bính Ngọ
24
Ngày Canh Thìn - Tháng Canh Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2027
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2027 (Ngày 24 tháng 11, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.