NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2026

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T513/11Ất HợiĐại AnBìnhTỉnh
02/01T614/11Bình TýLưu NiênĐịnhQuỷ
03/01T715/11Đinh SửuTốc HỷChấpLiễu
04/01CN16/11Mậu DầnXích KhẩuPháTinh
05/01T217/11Kỷ MãoTiểu CátNguyTrương
06/01T318/11Canh ThìnKhông VongThànhDực
07/01T419/11Tân TỵĐại AnThuChẩn
08/01T520/11Nhâm NgọLưu NiênKhaiGiác
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T621/11Quý MùiTốc HỷBếCang
10/01T722/11Giáp ThânXích KhẩuKiếnĐê
11/01CN23/11Ất DậuTiểu CátTrừPhòng
12/01T224/11Bình TuấtKhông VongMãnTâm
13/01T325/11Đinh HợiĐại AnBìnhMỹ
14/01T426/11Mậu TýLưu NiênĐịnh
15/01T527/11Kỷ SửuTốc HỷChấpĐẩu
16/01T628/11Canh DầnXích KhẩuPháNgưu
17/01T729/11Tân MãoTiểu CátNguyNữ
18/01CN30/11Nhâm ThìnKhông VongThành
19/01T21/12Quý TỵLưu NiênThànhNguy
20/01T32/12Giáp NgọTốc HỷThuThất
21/01T43/12Ất MùiXích KhẩuKhaiBích
22/01T54/12Bình ThânTiểu CátBếKhuê
23/01T65/12Đinh DậuKhông VongKiếnLâu
24/01T76/12Mậu TuấtĐại AnTrừVị
25/01CN7/12Kỷ HợiLưu NiênMãnMão
26/01T28/12Canh TýTốc HỷBìnhTất
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T39/12Tân SửuXích KhẩuĐịnhChủy
28/01T410/12Nhâm DầnTiểu CátChấpSâm
29/01T511/12Quý MãoKhông VongPháTỉnh
30/01T612/12Giáp ThìnĐại AnNguyQuỷ
31/01T713/12Ất TỵLưu NiênThànhLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2026

01/01 (Đại An, Ất Hợi) • 03/01 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 07/01 (Đại An, Tân Tỵ) • 09/01 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 13/01 (Đại An, Đinh Hợi) • 15/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 20/01 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 24/01 (Đại An, Mậu Tuất) • 26/01 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 30/01 (Đại An, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2026

04/01 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 06/01 (Không Vong, Canh Thìn) • 10/01 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 12/01 (Không Vong, Bình Tuất) • 16/01 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 18/01 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 21/01 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 23/01 (Không Vong, Đinh Dậu) • 27/01 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 29/01 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2026

Ngày Âm Lịch:13-11-2025

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyẤt Hợi tháng Mậu Tý năm Ất Tỵ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2026
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2026
1
Thứ Năm
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Ất Tỵ
13
Ngày Ất Hợi - Tháng Mậu Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2026
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2026 (Ngày 13 tháng 11, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.