NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1986

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T421/11Ất TỵTốc HỷThuChẩn
02/01T522/11Bình NgọXích KhẩuKhaiGiác
03/01T623/11Đinh MùiTiểu CátBếCang
04/01T724/11Mậu ThânKhông VongKiếnĐê
05/01CN25/11Kỷ DậuĐại AnTrừPhòng
06/01T226/11Canh TuấtLưu NiênMãnTâm
07/01T327/11Tân HợiTốc HỷBìnhMỹ
08/01T428/11Nhâm TýXích KhẩuĐịnh
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T529/11Quý SửuTiểu CátChấpĐẩu
10/01T61/12Giáp DầnLưu NiênChấpNgưu
11/01T72/12Ất MãoTốc HỷPháNữ
12/01CN3/12Bình ThìnXích KhẩuNguy
13/01T24/12Đinh TỵTiểu CátThànhNguy
14/01T35/12Mậu NgọKhông VongThuThất
15/01T46/12Kỷ MùiĐại AnKhaiBích
16/01T57/12Canh ThânLưu NiênBếKhuê
17/01T68/12Tân DậuTốc HỷKiếnLâu
18/01T79/12Nhâm TuấtXích KhẩuTrừVị
19/01CN10/12Quý HợiTiểu CátMãnMão
20/01T211/12Giáp TýKhông VongBìnhTất
21/01T312/12Ất SửuĐại AnĐịnhChủy
22/01T413/12Bình DầnLưu NiênChấpSâm
23/01T514/12Đinh MãoTốc HỷPháTỉnh
24/01T615/12Mậu ThìnXích KhẩuNguyQuỷ
25/01T716/12Kỷ TỵTiểu CátThànhLiễu
26/01CN17/12Canh NgọKhông VongThuTinh
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T218/12Tân MùiĐại AnKhaiTrương
28/01T319/12Nhâm ThânLưu NiênBếDực
29/01T420/12Quý DậuTốc HỷKiếnChẩn
30/01T521/12Giáp TuấtXích KhẩuTrừGiác
31/01T622/12Ất HợiTiểu CátMãnCang

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1986

01/01 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 05/01 (Đại An, Kỷ Dậu) • 07/01 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 11/01 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 15/01 (Đại An, Kỷ Mùi) • 17/01 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 21/01 (Đại An, Ất Sửu) • 23/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 27/01 (Đại An, Tân Mùi) • 29/01 (Tốc Hỷ, Quý Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1986

02/01 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 04/01 (Không Vong, Mậu Thân) • 08/01 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 12/01 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 14/01 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 18/01 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 20/01 (Không Vong, Giáp Tý) • 24/01 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 26/01 (Không Vong, Canh Ngọ) • 30/01 (Xích Khẩu, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1986

Ngày Âm Lịch:21-11-1985

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Tỵ tháng Mậu Tý năm Ất Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1986
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1986
1
Thứ Tư
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Ất Sửu
21
Ngày Ất Tỵ - Tháng Mậu Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1986
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1986 (Ngày 21 tháng 11, Ất Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.