◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1973

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T227/11Đinh DậuTốc HỷTrừNguy
02/01T328/11Mậu TuấtXích KhẩuMãnThất
03/01T429/11Kỷ HợiTiểu CátBìnhBích
04/01T51/12Canh TýLưu NiênBìnhKhuê
05/01T62/12Tân SửuTốc HỷĐịnhLâu
06/01T73/12Nhâm DầnXích KhẩuChấpVị
07/01CN4/12Quý MãoTiểu CátPháMão
08/01T25/12Giáp ThìnKhông VongNguyTất
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T36/12Ất TỵĐại AnThànhChủy
10/01T47/12Bình NgọLưu NiênThuSâm
11/01T58/12Đinh MùiTốc HỷKhaiTỉnh
12/01T69/12Mậu ThânXích KhẩuBếQuỷ
13/01T710/12Kỷ DậuTiểu CátKiếnLiễu
14/01CN11/12Canh TuấtKhông VongTrừTinh
15/01T212/12Tân HợiĐại AnMãnTrương
16/01T313/12Nhâm TýLưu NiênBìnhDực
17/01T414/12Quý SửuTốc HỷĐịnhChẩn
18/01T515/12Giáp DầnXích KhẩuChấpGiác
19/01T616/12Ất MãoTiểu CátPháCang
20/01T717/12Bình ThìnKhông VongNguyĐê
21/01CN18/12Đinh TỵĐại AnThànhPhòng
22/01T219/12Mậu NgọLưu NiênThuTâm
23/01T320/12Kỷ MùiTốc HỷKhaiMỹ
24/01T421/12Canh ThânXích KhẩuBếCơ
25/01T522/12Tân DậuTiểu CátKiếnĐẩu
26/01T623/12Nhâm TuấtKhông VongTrừNgưu
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T724/12Quý HợiĐại AnMãnNữ
28/01CN25/12Giáp TýLưu NiênBìnhHư
29/01T226/12Ất SửuTốc HỷĐịnhNguy
30/01T327/12Bình DầnXích KhẩuChấpThất
31/01T428/12Đinh MãoTiểu CátPháBích

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1973

01/01 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 05/01 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 09/01 (Đại An, Ất Tỵ) • 11/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 15/01 (Đại An, Tân Hợi) • 17/01 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 21/01 (Đại An, Đinh Tỵ) • 23/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 27/01 (Đại An, Quý Hợi) • 29/01 (Tốc Hỷ, Ất Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1973

02/01 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 06/01 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 08/01 (Không Vong, Giáp Thìn) • 12/01 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 14/01 (Không Vong, Canh Tuất) • 18/01 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 20/01 (Không Vong, Bình Thìn) • 24/01 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 26/01 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 30/01 (Xích Khẩu, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1973

Ngày Âm Lịch:27-11-1972

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Dậu tháng Nhâm Tý năm Nhâm Tý

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1973
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1973
1
Thứ Hai
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Nhâm Tý
27
Ngày Đinh Dậu - Tháng Nhâm Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1973
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1973 (Ngày 27 tháng 11, Nhâm Tý)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.