Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:29-9-2056
Ngày Âm Lịch:20-8-2056
Ngày trong tuần:Thứ Sáu
NgàyGiáp Thân tháng Đinh Dậu năm Bính Tý
Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Âm Lịch Ngày 29 Tháng 9 Năm 2056
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2056
29
Thứ Sáu
Tháng 8 năm Bính Tý
20
Ngày Giáp Thân - Tháng Đinh Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2056
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 29/09/2056 (Ngày 20 tháng 8, Bính Tý)
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai) Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tiểu Cát Bình Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bình Bình Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu Nên làm: Phá dỡ, an táng Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 02396081 |
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.