Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:28-1-2049

Ngày Âm Lịch:25-12-2048

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Mão tháng Ất Sửu năm Mậu Thìn

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 28 Tháng 1 Năm 2049
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2049
28
Thứ Năm
Tháng 12 năm Mậu Thìn
25
Ngày Quý Mão - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2049
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 28/01/2049 (Ngày 25 tháng 12, Mậu Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 28/01/2049

Thứ Năm, 28/01/2049 - Ngày 25 tháng 12 năm Mậu Thìn

Can Chi: Ngày Quý Mão, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Thìn

Tiết khí: Đại Hàn. Lục Diệu: Lưu Niên (Bình)

12 Trực: Phá. 28 Sao: Tỉnh. Ngũ Hành: Thủy - Đại Khê Thủy

Giờ Hoàng Đạo ngày 28/01/2049

Giờ hoàng đạo: Mão (5h - 7h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Dần (3h - 5h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Chi tiết phong thủy ngày 28/01/2049

Khổng Minh Lục Diệu: Lưu Niên. Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Phá. Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức. Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Tỉnh. Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương. Kiêng cữ: An táng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành). Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam. Tài Thần: Đông Nam.