Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:27-10-2006

Ngày Âm Lịch:6-9-2006

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyKỷ Sửu tháng Mậu Tuất năm Bính Tuất

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 27 Tháng 10 Năm 2006
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2006
27
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Bính Tuất
6
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2006
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 27/10/2006 (Ngày 06 tháng 9, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 27/10/2006

Thứ Sáu, 27/10/2006 - Ngày 06 tháng 9 năm Bính Tuất

Can Chi: Ngày Kỷ Sửu, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Tuất

Tiết khí: Sương Giáng. Lục Diệu: Xích Khẩu (Xấu)

12 Trực: Nguy. 28 Sao: Lâu. Ngũ Hành: Kim - Hải Trung Kim

Giờ Hoàng Đạo ngày 27/10/2006

Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Dần (3h - 5h), Mùi (13h - 15h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo: Mão (5h - 7h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Ngọ (11h - 13h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Chi tiết phong thủy ngày 27/10/2006

Khổng Minh Lục Diệu: Xích Khẩu. Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Nguy. Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an. Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Lâu. Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch. Kiêng cữ: An táng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục). Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc. Tài Thần: Chính Nam.