Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:27-10-1971

Ngày Âm Lịch:9-9-1971

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Dậu tháng Mậu Tuất năm Tân Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 27 Tháng 10 Năm 1971
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1971
27
Thứ Tư
Tháng 9 năm Tân Hợi
9
Ngày Ất Dậu - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1971
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 27/10/1971 (Ngày 09 tháng 9, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 27/10/1971

Thứ Tư, 27/10/1971 - Ngày 09 tháng 9 năm Tân Hợi

Can Chi: Ngày Ất Dậu, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Hợi

Tiết khí: Sương Giáng. Lục Diệu: Đại An (Tốt)

12 Trực: Bình. 28 Sao: Chẩn. Ngũ Hành: Thủy - Tuyền Trung Thủy

Giờ Hoàng Đạo ngày 27/10/1971

Giờ hoàng đạo: Mão (5h - 7h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Dần (3h - 5h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Chi tiết phong thủy ngày 27/10/1971

Khổng Minh Lục Diệu: Đại An. Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Bình. Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt. Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Chẩn. Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành. Kiêng cữ: Kiện tụng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an). Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc. Tài Thần: Đông.