Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:26-9-1999

Ngày Âm Lịch:17-8-1999

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyTân Tỵ tháng Quý Dậu năm Kỷ Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 26 Tháng 9 Năm 1999
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1999
26
Chủ Nhật
Tháng 8 năm Kỷ Mão
17
Ngày Tân Tỵ - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1999
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 26/09/1999 (Ngày 17 tháng 8, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 26/09/1999

Chủ nhật, 26/09/1999 - Ngày 17 tháng 8 năm Kỷ Mão

Can Chi: Ngày Tân Tỵ, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Mão

Tiết khí: Thu Phân. Lục Diệu: Lưu Niên (Bình)

12 Trực: Kiến. 28 Sao: Phòng. Ngũ Hành: Thủy - Trường Lưu Thủy

Giờ Hoàng Đạo ngày 26/09/1999

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Chi tiết phong thủy ngày 26/09/1999

Khổng Minh Lục Diệu: Lưu Niên. Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Kiến. Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi. Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Phòng. Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch. Kiêng cữ: An táng, động thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị). Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam. Tài Thần: Tây Nam.