Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:25-9-2068

Ngày Âm Lịch:29-8-2068

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyQuý Mùi tháng Tân Dậu năm Mậu Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 25 Tháng 9 Năm 2068
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2068
25
Thứ Ba
Tháng 8 năm Mậu Tý
29
Ngày Quý Mùi - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2068
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 25/09/2068 (Ngày 29 tháng 8, Mậu Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 25/09/2068

Thứ Ba, 25/09/2068 - Ngày 29 tháng 8 năm Mậu Tý

Can Chi: Ngày Quý Mùi, Tháng Tân Dậu, Năm Mậu Tý

Tiết khí: Thu Phân. Lục Diệu: Lưu Niên (Bình)

12 Trực: Mãn. 28 Sao: Mỹ. Ngũ Hành: Hỏa - Thiên Thượng Hỏa

Giờ Hoàng Đạo ngày 25/09/2068

Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Dần (3h - 5h), Mùi (13h - 15h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo: Mão (5h - 7h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Ngọ (11h - 13h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Chi tiết phong thủy ngày 25/09/2068

Khổng Minh Lục Diệu: Lưu Niên. Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Mãn. Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Kiêng cữ: Động thổ nhỏ.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Mỹ. Nên làm: An táng, phá dỡ. Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành). Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam. Tài Thần: Đông Nam.