Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:23-1-2042

Ngày Âm Lịch:2-1-2042

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyTân Dậu tháng Nhâm Dần năm Nhâm Tuất

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 23 Tháng 1 Năm 2042
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2042
23
Thứ Năm
Tháng 1 năm Nhâm Tuất
2
Ngày Tân Dậu - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2042
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 23/01/2042 (Ngày 02 tháng 1, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 23/01/2042

Thứ Năm, 23/01/2042 - Ngày 02 tháng 1 năm Nhâm Tuất

Can Chi: Ngày Tân Dậu, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Tuất

Tiết khí: Đại Hàn. Lục Diệu: Xích Khẩu (Xấu)

12 Trực: Bế. 28 Sao: Đẩu. Ngũ Hành: Hỏa - Sơn Hạ Hỏa

Giờ Hoàng Đạo ngày 23/01/2042

Giờ hoàng đạo: Mão (5h - 7h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Dần (3h - 5h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Chi tiết phong thủy ngày 23/01/2042

Khổng Minh Lục Diệu: Xích Khẩu. Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Bế. Nên làm: An táng, làm đám. Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Đẩu. Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành. Kiêng cữ: Kiện tụng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị). Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam. Tài Thần: Tây Nam.