Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:14-5-1989

Ngày Âm Lịch:10-4-1989

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyGiáp Tuất tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 14 Tháng 5 Năm 1989
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 1989
14
Chủ Nhật
Tháng 4 năm Kỷ Tỵ
10
Ngày Giáp Tuất - Tháng Kỷ Tỵ
Tiết khí: Lập Hạ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 1989
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 14/05/1989 (Ngày 10 tháng 4, Kỷ Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 14/05/1989

Chủ nhật, 14/05/1989 - Ngày 10 tháng 4 năm Kỷ Tỵ

Can Chi: Ngày Giáp Tuất, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ. Lục Diệu: Tốc Hỷ (Tốt)

12 Trực: Thu. 28 Sao: Tinh. Ngũ Hành: Hỏa - Sơn Đầu Hỏa

Giờ Hoàng Đạo ngày 14/05/1989

Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h)

Chi tiết phong thủy ngày 14/05/1989

Khổng Minh Lục Diệu: Tốc Hỷ. Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Thu. Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc. Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Tinh. Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành. Kiêng cữ: Kiện tụng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai). Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc. Tài Thần: Đông Nam.