Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:6-9-2060

Ngày Âm Lịch:12-8-2060

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyNhâm Ngọ tháng Ất Dậu năm Canh Thìn

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 6 Tháng 9 Năm 2060
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2060
6
Thứ Hai
Tháng 8 năm Canh Thìn
12
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2060
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 06/09/2060 (Ngày 12 tháng 8, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Ngọ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 06/09/2060

Thứ Hai, 06/09/2060 - Ngày 12 tháng 8 năm Canh Thìn

Can Chi: Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Thìn

Tiết khí: Xử Thử. Lục Diệu: Tốc Hỷ (Tốt)

12 Trực: Trừ. 28 Sao: Tâm. Ngũ Hành: Thủy - Thiên Hà Thủy

Giờ Hoàng Đạo ngày 06/09/2060

Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Chi tiết phong thủy ngày 06/09/2060

Khổng Minh Lục Diệu: Tốc Hỷ. Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Trừ. Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ. Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Tâm. Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học. Kiêng cữ: Kiện tụng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng). Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam. Tài Thần: Chính Tây.