Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:2-10-2048

Ngày Âm Lịch:25-8-2048

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyẤt Tỵ tháng Tân Dậu năm Mậu Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 2 Tháng 10 Năm 2048
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2048
2
Thứ Sáu
Tháng 8 năm Mậu Thìn
25
Ngày Ất Tỵ - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2048
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 02/10/2048 (Ngày 25 tháng 8, Mậu Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 02/10/2048

Thứ Sáu, 02/10/2048 - Ngày 25 tháng 8 năm Mậu Thìn

Can Chi: Ngày Ất Tỵ, Tháng Tân Dậu, Năm Mậu Thìn

Tiết khí: Thu Phân. Lục Diệu: Xích Khẩu (Xấu)

12 Trực: Kiến. 28 Sao: Lâu. Ngũ Hành: Kim - Bạch Lạp Kim

Giờ Hoàng Đạo ngày 02/10/2048

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Chi tiết phong thủy ngày 02/10/2048

Khổng Minh Lục Diệu: Xích Khẩu. Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Kiến. Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi. Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Lâu. Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch. Kiêng cữ: An táng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an). Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc. Tài Thần: Đông.