Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:2-9-2066

Ngày Âm Lịch:13-7-2066

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Dậu tháng Bính Thân năm Bính Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 2 Tháng 9 Năm 2066
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2066
2
Thứ Năm
Ngày Quốc khánh Việt Nam
Tháng 7 năm Bính Tuất
13
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2066
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 02/09/2066 (Ngày 13 tháng 7, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 02/09/2066

Thứ Năm, 02/09/2066 - Ngày 13 tháng 7 năm Bính Tuất

Can Chi: Ngày Kỷ Dậu, Tháng Bính Thân, Năm Bính Tuất

Tiết khí: Xử Thử. Lục Diệu: Tốc Hỷ (Tốt)

12 Trực: Chấp. 28 Sao: Đẩu. Ngũ Hành: Kim - Kiếm Phong Kim

Giờ Hoàng Đạo ngày 02/09/2066

Giờ hoàng đạo: Mão (5h - 7h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Dần (3h - 5h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Chi tiết phong thủy ngày 02/09/2066

Khổng Minh Lục Diệu: Tốc Hỷ. Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Chấp. Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch. Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Đẩu. Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành. Kiêng cữ: Kiện tụng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục). Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc. Tài Thần: Chính Nam.

Ngày lễ: Ngày Quốc khánh Việt Nam